一些 (yīxiē)
- Từ loại
- Số từ, Phó từ
- Hán Việt
- nhất ta
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- một ít; một số; một phần (chỉ số lượng không xác định)
- một ít, một chút (chỉ số lượng rất ít)
- một số; mấy
- hơi; một chút (đặt trước động từ hoặc tính từ, đặt sau ngữ động từ)