Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

三昧 (sānmèi)

sānmèi

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
tam muội

Nghĩa

  1. tam muội (cách gọi của đạo Phật, chỉ một phương pháp tu hành quan trọng: tâm trí thanh tịnh, dứt bỏ mọi ý niệm trần tục)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ