下焦 (xiàjiāo)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- hạ tiêu
Nghĩa
- hạ tiêu; phần bụng dưới (phần dưới dạ dày, ruột non, ruột già, bàng quang mà chức năng chủ yếu là hấp thụ và đại tiểu tiện, cách gọi của Đông y)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.