世界杯 (shìjièbēi)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- thế giới bôi
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- World cup; cúp thế giới (về các môn thể thao bao gồm điền kinh, bóng rổ, cricket, bóng đá, quần vợt, thể thao và trò chơi trên bàn, bóng chuyền)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.