严肃 (yánsù)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- nghiêm túc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nghiêm; nghiêm nghị; nghiêm minh; nghiêm trang (tính tình, biểu cảm, không khí...)
- nghiêm túc (tác phong, thái độ)
- làm cho nghiêm túc
- làm cho trở nên nghiêm túc; nghiêm minh