Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
乾
坤
乾坤 (qiánkūn)
qiánkūn
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
càn khôn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
càn khôn; trời đất
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
乾
gān
mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục; dính dáng; liên can; liên quan; dính líu
坤
kūn
quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất); nữ giới; phái nữ; gái; nữ
Từ có chứa 乾坤
扭转乾坤
niǔzhuǎnqiánkūn
nữu chuyển can khôn
(nghĩa bóng) để thay đổi tiến trình của các sự kiện; (văn học) lên trời và đất (thành ngữ)