仇恨 (chóuhèn)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- cừu hận
Nghĩa
- thù hận; cừu hận; mối thù; oán hận; khích; hiềm thù; mối hận thù; căm thù; cừu; thù hằn; cừu thù
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.