Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

仓卒 (cāngcù)

cāngcù

Từ loại
Động từ, Phó từ
Hán Việt
thảng thốt

Nghĩa

  1. Vội vàng; lật đật; cấp bách. ◇Lí Lăng 李陵: Tiền thư thảng thốt; vị tận sở hoài 前書倉卒; 未盡所懷 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Thư trước vội vàng; chưa nói hết được nỗi lòng. B…
  2. bươn
  3. thảng thốt

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ