以后以后 (yǐhòu)yǐhòuTừ loạiDanh từHán Việtdĩ hậuTần suấtTừ thông dụngLưu vào ghi chú mớiNghĩa1sau đó; sau này; sau khi; về sau; chuyến sau; ít nữa; bữa sau; rồi2mai hậu