仰 (yǎng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- ngưỡng | nhạng | ngang
Nghĩa
- ngửa mặt; ngẩng mặt
- kính trọng ngưỡng mộ
- dựa vào; nương nhờ
- ngẩng (cầu) (từ dùng trong công văn biểu thị sự cung kính thời xưa); ngưỡng cầu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.