Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
佛
爷
佛爷 (fóyé)
fóyé
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phật gia
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ông Phật; Phật Thích Ca Mâu Ni
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
佛
fó
Phật; bụt; Phật (tín đồ Phật giáo gọi những người đã tu hành trọn vẹn)
爷
yé
bố; cha; ba; ông nội
Từ có chứa 佛爷
老佛爷
lǎofóyé
lão phật gia
biệt hiệu của Từ Hi Thái hậu 慈禧太后; tước vị tôn trọng đối với mẹ hoàng hậu hoặc cha của hoàng đế