侵吞侵吞 (qīntūn)qīntūnTừ loạiĐộng từHán Việtxâm thônLưu vào ghi chú mớiNghĩa1ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai); tư túi2thôn tính3sang đoạt