保守 (bǎoshǒu)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- bảo thủ
Nghĩa
- giữ; giữ lại; giữ đúng; tuân theo; tuân thủ; tuân theo; giữ gìn; giấu; che chở
- bảo thủ; thủ cựu (duy trì nguyên trạng, không chịu cải tiến; không theo kịp trào lưu của thời đại - thường dùng để chỉ tư tưởng); dè dặt; thận trọng; thủ cựu