保险箱 (bǎoxiǎnxiāng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- bảo hiểm tương
Nghĩa
- tủ sắt; két sắt; vùng an toàn; nơi an toàn; phạm vi an toàn (vốn chỉ tủ bảo hiểm nhỏ, hình dạng giống cái rương. Nay dùng để chỉ những phạm vi, giới hạn, nơi a…
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.