Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

俭学 (jiǎnxué)

jiǎnxué

Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
kiệm học

Nghĩa

  1. từ chối những tiện nghi của bản thân để tiết kiệm tiền cho việc học của mình

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ

Từ có chứa 俭学