Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
俭
用
俭用 (jiǎnyòng)
jiǎnyòng
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
kiệm dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Tiết kiệm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
俭
jiǎn
tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm
用
yòng
sử dụng; dùng; nhu cầu; cần (dùng trong câu phủ định)
Từ có chứa 俭用
省吃俭用
shěngchījiǎnyòng
tỉnh cật kiệm dụng
thắt lưng buộc bụng; bóp mồm bóp miệng