兵团 (bīngtuán)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- binh đoàn
Nghĩa
- binh đoàn (tổ chức cấp một của quân đội, gồm vài quân đoàn hoặc sư đoàn)
- binh đoàn (chỉ trung đoàn trở lên)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.