出榜 (chūbǎng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- xuất bảng
Nghĩa
- yết bảng; niêm yết kết quả (thi đỗ hoặc được chọn)
- ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.