分别 (fēnbié)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- phân biệt
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách
- phân biệt, lần lượt
- khác nhau; bất đồng
- phân biệt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.