Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
分
寸
分寸 (fēncùn)
fēncùn
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phân thốn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đúng mực; có chừng có mực
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
分
fēn
chia; phân; phân phối; phân; phân công; phân chia
寸
cùn
tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ); thốn; rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ
Từ có chứa 分寸
没分寸
méifēncùn
một phân thốn
cư xử tồi tệ; không thích hợp