Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
勋
章
勋章 (xūnzhāng)
xūnzhāng
Từ loại
Danh từ, 名
Hán Việt
huân chương
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
huân chương
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
勋
xūn
công lao; huân; như "huân chương; huân tước" (Danh) § Cũng như huân 勲. ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhân gian huân nghiệp nhược trườn…
章
zhāng
chương; chương mục; chương bài; điều mục; điều khoản
Từ có chứa 勋章
大紫荆勋章
dà zǐjīng xūnzhāng
đại tử kinh huân chương
Huân chương Bauhinia vĩ đại (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông