Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

北漂 (běipiāo)

běipiāo

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bắc phiêu

Nghĩa

  1. Bắc phiêu - từ dùng để chỉ những người không phải ở bắc kinh nhưng đến bắc kinh mưu sinh.

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ