北漂北漂 (běipiāo)běipiāoTừ loạiDanh từHán Việtbắc phiêuLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Bắc phiêu - từ dùng để chỉ những người không phải ở bắc kinh nhưng đến bắc kinh mưu sinh.