占领 (zhànlǐng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- chiếm lĩnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chiếm đóng; chiếm cứ (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ)
- chiếm; chiếm giữ
- chiếm đóng, chiếm lĩnh; lấy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.