即使 (jíshǐ)
- Từ loại
- Liên Từ
- Hán Việt
- tức sử
Nghĩa
- cho dù; dù cho (liên từ, biểu thị sự nhượng bộ, giả thiết); dẫu
- Chú ý : ''即使''biểu thị điều kiện, có thể là việc chưa thực hiện được, cũng có thể đã thành sự việc trái ngược. 注意:''即使''所 表示的条件,可以是尚未实现的事情,也可以是与既成事实相反的事情; dù;…
- giá