发送 (fāsòng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phát tống
Nghĩa
- phát sóng; phát tín hiệu (máy vô tuyến điện phát tín hiệu)
- gửi; phát (văn kiện, thư tín); đưa đón (hành khách)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.