Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
只
见
只见 (zhǐjiàn)
zhǐjiàn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
chỉ kiến
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
chỉ thấy
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
只
zhǐ
chỉ; chỉ có
见
jiàn
trông thấy; thấy; tiếp xúc; gặp; gặp phải
Từ có chứa 只见
只见树木不见森林
zhǐ jiàn shùmù bùjiàn sēnlín
chỉ kiến thụ mộc bất kiến sâm lâm
(nghĩa bóng) chỉ có thể nhìn thấy các chi tiết riêng biệt chứ không thể nhìn thấy bức tranh lớn hơn, thầy bói xem voi;…