吊瓶族吊瓶族 (diàopíngzú)diàopíngzúTừ loạiDanh từHán Việtđiếu bình tộcLưu vào ghi chú mớiNghĩa1"nhóm truyền dịch", những bệnh nhân thích thuốc nhỏ giọt hơn là uống hoặc tiêm, v.v.