Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

呼唤 (hūhuàn)

hūhuàn

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Động từ
Hán Việt
hô hoán

Nghĩa

  1. kêu gọi; hiệu triệu
  2. kêu gào; kêu to; gào to; hô hoán; hò hét
  3. réo
  4. đòi

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ