唐 (táng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ thời gian
- Hán Việt
- đường
Nghĩa
- nói khoác; khoác lác
- trống; trống không
- thời Đường (một triều đại trong truyền thuyết, do Vua Nghiêu lập nên)
- nhà Đường (do Lý Uyên và con trai ông Lý Thế Dân lập nên vào năm 618 - 907, đóng đô ở Trường An, Tây An Thiểm Tây ngày nay)