坎坷 (kǎnkě)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- khảm khả
Nghĩa
- nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc (chỉ chỗ đất không được bằng phẳng)
- trớ trêu; lận đận; long đong, trắc trở, thăng trầm; long đong
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.