奥 (ào)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ
- Hán Việt
- áo | úc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sâu xa; khó hiểu; thâm sâu
- góc nhà phía tây nam (thời xưa)
- họ Áo
- Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.