好歹 (hǎodǎi)
- Từ loại
- Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- hảo đãi
Nghĩa
- tốt xấu; phải trái
- nguy hiểm; nguy đến tính mạng; mệnh hệ
- dù sao cũng; bất kể thế nào; tốt xấu gì; ít nhiều gì
- dù thế nào; dù sao
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.