Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

如愿以偿 (rúyuànyǐcháng)

rúyuànyǐcháng

Từ loại
Động từ
Hán Việt
như nguyện dĩ thường

Nghĩa

  1. Như nắng hạn gặp mưa rào; buồn ngủ gặp chiếu manh, cầu được ước thấy, như ý nguyện
  2. phỉ nguyện; phỉ nguyền

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ