子 (zi)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- tử | tí | tý
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai)
- người
- tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông)
- anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)