Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
孔
孟
孔孟 (kǒngmèng)
kǒngmèng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
khổng mạnh
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Khổng Tử và Mạnh Tử
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
孔
kǒng
động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở; khổng; cái; chiếc (lượng từ của hầm, hố)
孟
mèng
Mạnh (tháng thứ nhất của một quý); mạnh (anh cả)
Từ có chứa 孔孟
孔孟之道
KǒngMèngzhīdào
khổng mạnh chi đạo
đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử)