布局 (bùjú)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, 动
- Hán Việt
- bố cục
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bày bố; đặt bố cục; bố trí; sắp đặt và trình bày (thường nói về việc viết văn, vẽ tranh, đánh cờ)
- khai cuộc; giai đoạn bắt đầu của một ván cờ trong thi đấu cờ vây, cờ tướng
- bố cục; sắp đặt; sắp xếp