床 (chuáng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- sàng
Nghĩa
- giường; cái đệm; sàng
- vật giống giường; bàn; xe
- mặt đất phẳng
- cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.