Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
庖
庖 (páo)
páo
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
bào | bao
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nhà bếp
2
đầu bếp
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 庖
庖厨
páochú
bào trù
nhà bếp; bếp
庖牺氏
páoxīshì
bào hy thị
tên khác của 伏羲, phối ngẫu của 女娲 [Nu: 3 wa1]
越俎代庖
yuèzǔdàipáo
việt trở đại bào
bao biện làm thay; vượt quá chức phận, làm thay việc của người khác (người có trách nhiệm lo việc cúng tế lại đi làm cơ…
君子远庖厨
jūnzǐ yuǎn páochú
quân tử viễn bào trù
(nghĩa bóng) một nhà quý tộc đã nhìn thấy một con vật sống không thể chịu đựng được khi nhìn thấy nó chết, vì vậy anh t…