Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
弗
弗 (fú)
fú
Từ loại
Danh từ, Phó từ
Hán Việt
phất
Tần suất
Từ thông dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
không
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 弗
克里斯托弗
kèlǐsītuōfú
khắc lí tư thác phất
(Warren) Christopher
弗雷
fúléi
phất lôi
Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu)
弗里敦
fúlǐdūn
phất lí đôn
Phri-tao; Freetown (thủ đô Xi-ê-ra Lê-ôn)
列弗
Lièfú
Lev
弗州
fúzhōu
phất châu
Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ; viết tắt cho 弗吉尼亚州
弗爱
fú'ài
phất ái
phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
欣弗
xīnfú
hân phất
tên thương hiệu của một mũi tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số trường hợp tử vong trong năm 2006
西弗
xīfú
tây phất
sievert (Sv), đơn vị thiệt hại bức xạ được sử dụng trong xạ trị