Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
弥
勒
弥勒 (Mílè)
Mílè
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
di lặc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
phật Di Lặc; Di Lặc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
弥
mí
khắp; đầy; bù đắp
勒
lēi
thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng); cưỡng chế; bức bách; bức chế
Từ có chứa 弥勒
弥勒佛
mílèfú
di lặc phật
Di lặc; vị Bồ tát sẽ đến sau Đức Phật Thích Ca
弥勒县
mílèxiàn
di lặc huyện
Quận Mile ở Honghe Hani và quận tự trị Yi, Vân Nam
弥勒菩萨
mílèpúsà
di lặc bồ tát
Di Lặc Bồ tát
笑口弥勒
xiàokǒumílè
tiếu khẩu di lặc
Di Lặc cười