Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
彬
彬 (bīn)
bīn
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bân
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nho nhã. 彬彬
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 彬
彬彬
bīnbīn
bân bân
nho nhã; lịch sự; phong nhã
彬县
bīnxiàn
bân huyện
Quận Bin ở Hàm Dương 咸阳, Thiểm Tây
彬蔚
bīnwèi
bân uý
uyên bác và tinh tế
彬马那
bīnmǎnà
bân mã na
Pyinmana, thị trấn trước đây thuộc quận rừng rậm ở miền trung Myanmar (Miến Điện), được đặt lại tên thủ đô quốc gia và…
杉山彬
shānshānbīn
am sơn bân
Tsugiyama Akira, thư ký của quân đoàn Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy của Boxer
中山成彬
zhōngshānchéngbīn
trung sơn thành bân
NAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các cánh hữu Nhật Bản và là người phủ nhận tội ác chiến tranh nổi tiếng của Nhậ…
彬彬君子
bīnbīnjūnzǐ
bân bân quân tử
quý ông tinh tế
彬彬有礼
bīnbīnyǒulǐ
bân bân hữu lễ
nho nhã lễ độ; nho nhã lễ phép