Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
彭
彭 (Péng)
Péng
Từ loại
Danh từ, Số từ
Hán Việt
bang | bàng | bành
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
họ Bành
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 彭
彭定康
péngdìngkāng
bang định khang
Chris Patten (1944-), Thống đốc người Anh cuối cùng của Hồng Kông 1992-1997
彭真
péngzhēn
bang chân
Peng Zhen (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
彭德怀
péngdéhuái
bang đức hoài
Bành Đức Hoài (1898-1974), tướng cộng sản hàng đầu, sau đó là chính trị gia và ủy viên bộ chính trị, bị thất sủng sau k…
加彭
jiāpéng
gia bang
Gabon (Tw)
岑彭
cénpéng
sầm bang
Cen Peng (mất năm 35 sau Công nguyên), tướng quân Trung Quốc
彭亨
pénghēng
bàng hanh
Tỉnh Pahang của Malaysia
彭勃
péngbó
bang bột
Peng Bo
彭博
péngbó
bang bác
Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), tỷ phú doanh nhân, chính trị gia và nhà từ thiện Hoa Kỳ