Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
忠
信
忠信 (zhōngxìn)
zhōngxìn
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
trung tín
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
trung tín
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
忠
zhōng
trung thành; trung; hết lòng
信
xìn
tin tưởng; thờ; tin tưởng và phụng thờ (tôn giáo)
Từ có chứa 忠信
孝悌忠信
xiàotìzhōngxìn
hiếu đễ trung tín
Các định lệnh đạo đức của Nho giáo về lòng trung thành; lòng hiếu thảo với cha mẹ, kính trọng anh trai, trung thành với…