Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
怎
怎 (zěn)
zěn
Từ loại
Đại từ, Phó từ, Động từ
Hán Việt
chẩm
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
sao; thế nào
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 怎
怎么
zěnme
chẩm ma
HSK 1
thế nào; sao; làm sao; thế; như thế
HSK 1
怎么样
zěnmeyàng
chẩm ma dạng
HSK 1
thế nào; ra làm sao; làm gì (thay thế động tác hoặc tình huống không nói ra, chỉ dùng trong hình thức phủ định)
HSK 1
怎样
zěnyàng
chẩm dạng
thế nào; ra sao; thế nào (tính chất, tình huống hoặc phương thức)
怎么办
zěnmebàn
chẩm ma biện
những gì được thực hiện, làm thế nào
怎能
zěnnéng
chẩm năng
Có thể như thế nào?
怎生
zěnshēng
chẩm sanh
thế nào; tại sao
怎的
zěndi
chẩm đích
sao; thế nào; ra sao; như thế nào
不怎么
bùzěnme
bất chẩm ma
không đặc biệt; không hẳn