Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
恢
恢
恢恢 (huīhuī)
huīhuī
Từ loại
Động từ
Hán Việt
khôi khôi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
lồng lộng; rộng lớn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 恢恢
天网恢恢
tiānwǎnghuīhuī
thiên võng khôi khôi
lưới trời lồng lộng; lưới trời khôn thoát
恢恢有余
huīhuīyǒuyú
khôi khôi hữu dư
(văn học) có nhiều không gian; phòng để điều động (thành ngữ)
天网恢恢,疏而不失
tiānwǎnghuīhuī, shū ér bù shī
thiên võng khôi khôi sơ nhi bất thất
(nghĩa bóng) Con đường của Thiên đàng là công bằng, nhưng kẻ có tội sẽ không thoát khỏi; (văn học) lưới của trời có nhữ…
天网恢恢,疏而不漏
tiānwǎnghuīhuī, shū ér bù lòu
thiên võng khôi khôi sơ nhi bất lậu
(nghĩa bóng) Con đường của Thiên đàng là công bằng, nhưng kẻ có tội sẽ không thoát khỏi; lưới trời lồng lộng tuy thưa n…