拜拜 (bàibài)
- Từ loại
- Động từ, Thán từ
- Hán Việt
- bái bái
Nghĩa
- cúi chào (xưa chỉ phụ nữ hành lễ, gọi là Vạn Phúc)
- tổ chức đám rước thần, mở tiệc mời bạn bè thân quyến (nhân ngày lễ tết hoặc lễ Phật Đản) 指在节日或佛的诞辰日举行迎神赛会,宴请亲朋
- tạm biệt; bái bai; bye-bye (tiếng Anh)
- tổ chức đám rước thần