搏斗 (bódòu)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bác đấu
Nghĩa
- vật lộn; đọ sức; vật; đè; đánh xáp lá cà (tay không hoặc dùng dao, gậy đánh nhau kịch liệt)
- tranh đấu kịch liệt; vật lộn; trận chiến; đấu tranh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.