操作 (cāozuò)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- thao tác
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thao tác (dựa theo yêu cầu kỹ thuật và trình tự nào đó để tiến hành hoạt động)
- làm việc; lao động
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.