操纵 (cāozòng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- thao túng
Nghĩa
- điều khiển (máy móc, thiết bị)
- khống chế; thao túng; chi phối; lũng đoạn; giật dây (dùng những thủ đoạn không chính đáng để chi phối, khống chế)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.