整顿 (zhěngdùn)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- chỉnh đốn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong)
- chỉnh lý
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.